• Trang chủ
  • Thể lệ
  • Hướng dẫn
  • Tài liệu
Thứ Hai, ngày 17 tháng 6 năm 2024

1.1. Ban Di Dân TĐC huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
1.2. Bảo hiểm xã hội huyện - Số NT: 3/Số BT: 8
1.3. BQL Dự án Đầu tư XD huyên Lâm Bình - Số NT: 17/Số BT: 18
1.4. BQL Rừng phòng hộ huyện - Số NT: 4/Số BT: 6
1.5. Cơ quan Đảng, đoàn tể huyện - Số NT: 7/Số BT: 12
1.6. Kho bạc Nhà nước huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
1.7. Phòng GD huyện - Số NT: 14/Số BT: 21
1.8. Phòng Kinh tế-Hạ tầng - Số NT: 0/Số BT: 0
1.9. Phòng LĐTB&XH - Số NT: 0/Số BT: 0
1.10. Phòng Nông nghiệp & PTNT - Số NT: 0/Số BT: 0
1.11. Phòng Tài chính- Kế hoạch - Số NT: 0/Số BT: 0
1.12. Phòng Tài Nguyên &MT - Số NT: 0/Số BT: 0
1.13. Tòa án nhân dân huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
1.14. Thi hành án dân sự huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
1.15. Trung tâm DVNN huyện - Số NT: 1/Số BT: 1
1.16. Trung tâm nghề nghiệp- GDTX huyện - Số NT: 6/Số BT: 9
1.17. Trung tâm Văn hóa- Truyền thông và thể thao huyện - Số NT: 2/Số BT: 3
1.18. Trường MN Bình An - Số NT: 20/Số BT: 29
1.19. Trường MN Hồng Quang - Số NT: 23/Số BT: 28
1.20. Trường MN Khuôn Hà - Số NT: 5/Số BT: 7
1.21. Trường MN Lăng Can - Số NT: 8/Số BT: 13
1.22. Trường MN Minh Quang - Số NT: 4/Số BT: 4
1.23. Trường MN Phúc Sơn - Số NT: 22/Số BT: 32
1.24. Trường MN Phúc Yên - Số NT: 17/Số BT: 29
1.25. Trường MN Thổ Bình - Số NT: 31/Số BT: 35
1.26. Trường MN Thượng Lâm - Số NT: 3/Số BT: 3
1.27. Trường MN Xuân Lập - Số NT: 18/Số BT: 24
1.28. Trường PTDT bán trú TH và THCS Hồng Quang - Số NT: 40/Số BT: 64
1.29. Trường PTDT Bán trú TH và THCS Phúc Yên - Số NT: 32/Số BT: 42
1.30. Trường PTDT BT TH và THCS Xuân Lập - Số NT: 23/Số BT: 33
1.31. Trường PTDT BT THCS Minh Quang - Số NT: 23/Số BT: 38
1.32. Trường PTDT BT THCS Phúc Sơn - Số NT: 26/Số BT: 33
1.33. Trường TH BÌnh An - Số NT: 0/Số BT: 0
1.34. Trường TH Khuôn Hà - Số NT: 2/Số BT: 4
1.35. Trường TH Lăng Can - Số NT: 4/Số BT: 6
1.36. Trường TH Minh Quang - Số NT: 24/Số BT: 36
1.37. Trường TH Phúc Sơn - Số NT: 1/Số BT: 2
1.38. Trường TH Thổ Bình - Số NT: 32/Số BT: 44
1.39. Trường TH Thượng Lâm - Số NT: 24/Số BT: 30
1.40. Trường THCS Bình An - Số NT: 4/Số BT: 8
1.41. Trường THCS Khuôn Hà - Số NT: 3/Số BT: 8
1.42. Trường THCS Lăng Can - Số NT: 20/Số BT: 40
1.43. Trường THCS Thổ Bình - Số NT: 3/Số BT: 3
1.44. Văn phòng huyện - Số NT: 2/Số BT: 3
1.45. Viện KSND huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
1.46. Xã Bình An - Số NT: 0/Số BT: 0
1.47. Xã Hồng Quang - Số NT: 11/Số BT: 26
1.48. Xã Khuôn Hà - Số NT: 1/Số BT: 1
1.49. Xã Lăng Can - Số NT: 6/Số BT: 8
1.50. Xã Minh Quang - Số NT: 1/Số BT: 1
1.51. Xã Phúc Sơn - Số NT: 7/Số BT: 11
1.52. xã Phúc Yên - Số NT: 5/Số BT: 6
1.53. Xã Thổ Bình - Số NT: 7/Số BT: 8
1.54. Xã Thượng Lâm - Số NT: 3/Số BT: 9
1.55. Xã Xuân Lập - Số NT: 1/Số BT: 1
2.1. Ban Di dân - Tái định cư huyện Na Hang - Số NT: 1/Số BT: 1
2.2. Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Na Hang - Số NT: 1/Số BT: 1
2.3. Bảo hiểm xã hội huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 4
2.4. BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện - Số NT: 1/Số BT: 1
2.5. Công ty TNHH MTV Xây dựng và Vận tải Minh Khôi - Số NT: 1/Số BT: 3
2.6. Cty TNHH Trung Thoan - Số NT: 1/Số BT: 4
2.7. Cty TNHH Xuân Trường - Số NT: 2/Số BT: 5
2.8. Cty TNHH-MTV Phú Vinh - Số NT: 1/Số BT: 3
2.9. Chi cục Thi hành án dân sự huyện Na Hang - Số NT: 1/Số BT: 1
2.10. Chi cục Thống kê Na Hang-Lâm Bình - Số NT: 1/Số BT: 1
2.11. Hạt Kiểm lâm huyện Na Hang - Số NT: 7/Số BT: 8
2.12. Huyện ủy Na Hang - Số NT: 8/Số BT: 27
2.13. Kho bạc nhà nước huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 5
2.14. Khối Dân vận huyện - Số NT: 3/Số BT: 15
2.15. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Na Hang - Số NT: 17/Số BT: 19
2.16. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Hang - Số NT: 2/Số BT: 6
2.17. Phòng Lao động - TBXH huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 4
2.18. Phòng Nội vụ huyện Na Hang - Số NT: 5/Số BT: 17
2.19. Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Na Hang - Số NT: 1/Số BT: 5
2.20. Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Na Hang - Số NT: 2/Số BT: 5
2.21. Phòng Tài nguyên- Môi trường huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 3
2.22. Phòng Văn hoá Thông tin - Số NT: 4/Số BT: 5
2.23. Tòa án nhân dân huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 6
2.24. Thanh tra huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 3
2.25. Thị trấn Na Hang - Số NT: 10/Số BT: 17
2.26. Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Na Hang - Số NT: 4/Số BT: 5
2.27. Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên huyện - Số NT: 3/Số BT: 3
2.28. Trung tâm phát triển quỹ đất - Số NT: 2/Số BT: 2
2.29. Trung tâm văn hóa, truyền thông và thể thao huyện - Số NT: 3/Số BT: 4
2.30. Trường Mầm non Côn Lôn - Số NT: 14/Số BT: 24
2.31. Trường Mầm non Đà Vị - Số NT: 27/Số BT: 33
2.32. Trường Mầm non Hoa Mai - Số NT: 42/Số BT: 55
2.33. Trường Mầm non Hồng Thái - Số NT: 12/Số BT: 15
2.34. Trường Mầm non Khâu Tinh - Số NT: 0/Số BT: 0
2.35. Trường Mầm non Năng Khả - Số NT: 6/Số BT: 8
2.36. Trường Mầm non Sinh Long - Số NT: 0/Số BT: 0
2.37. Trường Mầm non Sơn Phú - Số NT: 3/Số BT: 4
2.38. Trường Mầm non Thanh Tương - Số NT: 3/Số BT: 6
2.39. Trường Mầm non Thượng Nông - Số NT: 24/Số BT: 34
2.40. Trường Mầm non Thương Giáp - Số NT: 6/Số BT: 10
2.41. Trường Mầm non Yên Hoa - Số NT: 5/Số BT: 5
2.42. Trường PTDT Bán trú Tiểu học và THCS Sinh Long - Số NT: 8/Số BT: 10
2.43. Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Hồng Thái - Số NT: 3/Số BT: 4
2.44. Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Thượng Nông - Số NT: 3/Số BT: 3
2.45. Trường PTDTBT TH và THCS Sơn Phú - Số NT: 4/Số BT: 5
2.46. Trường PTDTBT TH&THCS Khâu Tinh - Số NT: 1/Số BT: 1
2.47. Trường PTDTBT TH&THCS Thanh Tương - Số NT: 6/Số BT: 11
2.48. Trường PTDTBT THCS Đà Vị - Số NT: 0/Số BT: 0
2.49. Trường PTDTBT THCS Yên Hoa - Số NT: 3/Số BT: 3
2.50. Trường Tiểu học Đà Vị - Số NT: 3/Số BT: 3
2.51. Trường Tiểu học Năng Khả - Số NT: 7/Số BT: 10
2.52. Trường Tiểu học Thị Trấn - Số NT: 10/Số BT: 15
2.53. Trường Tiểu học Yên Hoa - Số NT: 41/Số BT: 58
2.54. Trường TH&THCS Côn Lôn - Số NT: 22/Số BT: 49
2.55. Trường TH&THCS Thượng Giáp - Số NT: 1/Số BT: 1
2.56. Trường THCS Năng Khả - Số NT: 3/Số BT: 5
2.57. Trường THCS Thị Trấn - Số NT: 5/Số BT: 11
2.58. Văn phòng HĐND và UBND huyện Na Hang - Số NT: 3/Số BT: 6
2.59. Viện Kiểm sát nhân dân huyện Na Hang - Số NT: 1/Số BT: 1
2.60. Xã Côn Lôn - Số NT: 3/Số BT: 3
2.61. Xã Đà Vị - Số NT: 1/Số BT: 2
2.62. Xã Hồng Thái - Số NT: 2/Số BT: 3
2.63. Xã Khâu Tinh - Số NT: 5/Số BT: 6
2.64. Xã Năng Khả - Số NT: 3/Số BT: 6
2.65. Xã Sinh Long - Số NT: 3/Số BT: 3
2.66. Xã Sơn Phú - Số NT: 2/Số BT: 4
2.67. Xã Thanh Tương - Số NT: 2/Số BT: 2
2.68. Xã Thượng Giáp - Số NT: 3/Số BT: 4
2.69. Xã Thượng Nông - Số NT: 2/Số BT: 5
2.70. Xã Yên Hoa - Số NT: 6/Số BT: 6
3.1. Bảo hiểm xã hội huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
3.2. Công ty TNHH Khai Hoa - Số NT: 0/Số BT: 0
3.3. Công ty TNHH Lâm Nghiệp - Số NT: 0/Số BT: 0
3.4. Cơ quan Chính quyền huyện - Số NT: 31/Số BT: 37
3.5. Cơ quan Đảng, đoàn thể huyện - Số NT: 4/Số BT: 4
3.6. Cty cổ phần TMSXXK Phúc Lâm - Số NT: 1/Số BT: 1
3.7. Cty TNHH Quang Bắc - Số NT: 1/Số BT: 1
3.8. Cty TNHH Sông Gâm - Số NT: 0/Số BT: 0
3.9. Cty TNHH Thành Nhã - Số NT: 0/Số BT: 0
3.10. Cty TNHH Thuận Gia Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
3.11. Cty TNHH Vĩnh An - Số NT: 0/Số BT: 0
3.12. Chi cục Thi hành án dân sự - Số NT: 1/Số BT: 1
3.13. Hạt Kiểm lâm huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
3.14. Kho bạc huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
3.15. Toà án huyện - Số NT: 3/Số BT: 3
3.16. Thị trấn Vĩnh Lộc - Số NT: 4/Số BT: 7
3.17. Trường MN Hà Lang - Số NT: 2/Số BT: 6
3.18. Trường MN Hoà An - Số NT: 4/Số BT: 5
3.19. Trường MN Hùng Mỹ - Số NT: 4/Số BT: 5
3.20. Trường MN Nhân Lý - Số NT: 2/Số BT: 4
3.21. Trường MN Vinh Quang - Số NT: 6/Số BT: 16
3.22. Trường MN Xuân Quang - Số NT: 7/Số BT: 10
3.23. Trường MN Bình Nhân - Số NT: 11/Số BT: 16
3.24. Trường MN Bình Phú - Số NT: 4/Số BT: 5
3.25. Trường MN Hòa Phú - Số NT: 6/Số BT: 11
3.26. Trường MN Kiên Đài - Số NT: 4/Số BT: 6
3.27. Trường MN Kim Bình - Số NT: 4/Số BT: 9
3.28. Trường MN Linh Phú - Số NT: 23/Số BT: 26
3.29. Trường MN Ngọc Hội - Số NT: 6/Số BT: 8
3.30. Trường MN Phú Bình - Số NT: 3/Số BT: 3
3.31. Trường MN Phúc Thịnh - Số NT: 4/Số BT: 4
3.32. Trường MN Sao Mai - Số NT: 7/Số BT: 8
3.33. Trường MN Tân Mỹ - Số NT: 25/Số BT: 46
3.34. Trường MN Tân Thịnh - Số NT: 4/Số BT: 5
3.35. Trường MN Tri Phú - Số NT: 3/Số BT: 6
3.36. Trường MN Trung Hòa - Số NT: 3/Số BT: 3
3.37. Trường MN Yên Lập - Số NT: 2/Số BT: 2
3.38. Trường MN Yên Nguyên - Số NT: 3/Số BT: 3
3.39. Trường PTDTBT TH Tri Phú - Số NT: 4/Số BT: 4
3.40. Trường PTDTBT TH Trung Hà - Số NT: 4/Số BT: 5
3.41. Trường PTDTBT THCS Linh Phú - Số NT: 1/Số BT: 6
3.42. Trường PTDTBT THCS Yên Lập - Số NT: 0/Số BT: 0
3.43. Trường PTDTBT THCS Hùng Mỹ - Số NT: 3/Số BT: 3
3.44. Trường PTDTBT THCS Kiên Đài - Số NT: 2/Số BT: 2
3.45. Trường PTDTBT THCS Tri Phú - Số NT: 1/Số BT: 1
3.46. Trường PTDTBT THCS Trung Hà - Số NT: 0/Số BT: 0
3.47. Trường TH & THCS Bình Nhân - Số NT: 8/Số BT: 10
3.48. Trường TH Hà Lang - Số NT: 5/Số BT: 7
3.49. Trường TH Hòa An - Số NT: 11/Số BT: 27
3.50. Trường TH Hòa Phú - Số NT: 5/Số BT: 10
3.51. Trường TH Hùng Mỹ - Số NT: 16/Số BT: 27
3.52. Trường TH Kiên Đài - Số NT: 9/Số BT: 10
3.53. Trường TH Kim Bình - Số NT: 24/Số BT: 30
3.54. Trường TH Ngọc Hội - Số NT: 3/Số BT: 5
3.55. Trường TH Phú Bình - Số NT: 2/Số BT: 3
3.56. Trường TH Phúc Thịnh - Số NT: 7/Số BT: 7
3.57. Trường TH Tân An - Số NT: 0/Số BT: 0
3.58. Trường TH Tân Mỹ - Số NT: 10/Số BT: 16
3.59. Trường TH Tân Thịnh - Số NT: 5/Số BT: 6
3.60. Trường TH Trung Hòa - Số NT: 7/Số BT: 14
3.61. Trường TH Vĩnh Lộc - Số NT: 5/Số BT: 8
3.62. Trường TH Vinh Quang - Số NT: 12/Số BT: 19
3.63. Trường TH Xuân Quang - Số NT: 6/Số BT: 9
3.64. Trường TH Yên Lập - Số NT: 0/Số BT: 0
3.65. Trường TH Yên Nguyên - Số NT: 4/Số BT: 4
3.66. Trường TH&THCS Bình Phú - Số NT: 2/Số BT: 2
3.67. Trường TH&THCS Nhân Lý - Số NT: 3/Số BT: 5
3.68. Trường THCS Kim Bình - Số NT: 6/Số BT: 6
3.69. Trường THCS Xuân Quang - Số NT: 0/Số BT: 0
3.70. Trường THCS Hòa An - Số NT: 1/Số BT: 1
3.71. Trường THCS Hòa Phú - Số NT: 2/Số BT: 2
3.72. Trường THCS Ngọc Hội - Số NT: 1/Số BT: 1
3.73. Trường THCS Phú Bình - Số NT: 3/Số BT: 5
3.74. Trường THCS Phúc Thịnh - Số NT: 0/Số BT: 0
3.75. Trường THCS Tân An - Số NT: 4/Số BT: 6
3.76. Trường THCS Tân Mỹ - Số NT: 10/Số BT: 13
3.77. Trường THCS Tân Thịnh - Số NT: 0/Số BT: 0
3.78. Trường THCS Trung Hòa - Số NT: 3/Số BT: 5
3.79. Trường THCS Vĩnh Lộc - Số NT: 3/Số BT: 3
3.80. Trường THCS Vinh Quang - Số NT: 3/Số BT: 3
3.81. Trường THCS Yên Nguyên - Số NT: 1/Số BT: 1
3.82. Trường MN Tân An - Số NT: 0/Số BT: 0
3.83. Trường MN Trung Hà - Số NT: 3/Số BT: 6
3.84. Viện Kiểm sát huyện - Số NT: 3/Số BT: 5
3.85. Xã Bình Nhân - Số NT: 3/Số BT: 18
3.86. Xã Bình Phú - Số NT: 12/Số BT: 12
3.87. Xã Hà Lang - Số NT: 1/Số BT: 1
3.88. Xã Hoà An - Số NT: 0/Số BT: 0
3.89. Xã Hoà Phú - Số NT: 2/Số BT: 2
3.90. Xã Hùng Mỹ - Số NT: 0/Số BT: 0
3.91. Xã Kiên Đài - Số NT: 3/Số BT: 5
3.92. Xã Kim Bình - Số NT: 6/Số BT: 8
3.93. Xã Linh Phú - Số NT: 10/Số BT: 16
3.94. Xã Ngọc Hội - Số NT: 3/Số BT: 3
3.95. Xã Nhân Lý - Số NT: 1/Số BT: 1
3.96. Xã Phú Bình - Số NT: 1/Số BT: 2
3.97. Xã Phúc Thịnh - Số NT: 3/Số BT: 4
3.98. Xã Tân An - Số NT: 4/Số BT: 5
3.99. Xã Tân Mỹ - Số NT: 0/Số BT: 0
3.100. Xã Tân Thịnh - Số NT: 2/Số BT: 4
3.101. Xã Tri Phú - Số NT: 3/Số BT: 6
3.102. Xã Trung Hà - Số NT: 4/Số BT: 7
3.103. Xã Trung Hoà - Số NT: 3/Số BT: 4
3.104. Xã Vinh Quang - Số NT: 0/Số BT: 0
3.105. xã Xuân Quang - Số NT: 1/Số BT: 1
3.106. Xã Yên Lập - Số NT: 2/Số BT: 4
3.107. Xã Yên Nguyên - Số NT: 1/Số BT: 2
4.1. Bảo hiểm xã hội - Số NT: 0/Số BT: 0
4.2. CĐ Thái Sơn - Số NT: 50/Số BT: 53
4.3. CĐ Thị trấn Tân Yên - Số NT: 41/Số BT: 57
4.4. CĐ xã Bạch Xa - Số NT: 18/Số BT: 26
4.5. CĐ xã Bằng Cốc - Số NT: 13/Số BT: 24
4.6. CĐ xã Bình Xa - Số NT: 5/Số BT: 12
4.7. CĐ xã Đức Ninh - Số NT: 8/Số BT: 10
4.8. CĐ xã Hùng Đức - Số NT: 15/Số BT: 29
4.9. CĐ xã Minh Dân - Số NT: 11/Số BT: 13
4.10. CĐ xã Minh Hương - Số NT: 31/Số BT: 41
4.11. CĐ xã Minh Khương - Số NT: 16/Số BT: 20
4.12. CĐ xã Nhân Mục - Số NT: 10/Số BT: 12
4.13. CĐ xã Phù Lưu - Số NT: 57/Số BT: 78
4.14. CĐ xã Tân Thành - Số NT: 19/Số BT: 25
4.15. CĐ xã Thái Hòa - Số NT: 28/Số BT: 41
4.16. CĐ xã Thành Long - Số NT: 19/Số BT: 32
4.17. CĐ xã Yên Lâm - Số NT: 17/Số BT: 19
4.18. CĐ xã Yên Phú - Số NT: 41/Số BT: 56
4.19. CĐ xã Yên Thuận - Số NT: 7/Số BT: 8
4.20. Công ty TNHH Linh Lực - Số NT: 0/Số BT: 0
4.21. Công ty TNHH Quang Sáng - Số NT: 0/Số BT: 0
4.22. Công ty TNHH Tiến Đạt - Số NT: 0/Số BT: 0
4.23. Công ty TNHHTân Thịnh - Số NT: 0/Số BT: 0
4.24. Cty Cổ phần ĐTPT&XD Thái Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
4.25. Cty cổ phần Gỗ Đông Dương - Số NT: 0/Số BT: 0
4.26. Cty Cổ phần May PFF Sewcraft - Số NT: 0/Số BT: 0
4.27. Cty TNHH SX Giày Chungjye - Số NT: 4/Số BT: 5
4.28. Cty TNHH Vinh Ánh - Số NT: 0/Số BT: 0
4.29. Chi Cục Thống kê - Số NT: 1/Số BT: 1
4.30. DNTN xây dựng Thành Huy - Số NT: 0/Số BT: 0
4.31. Doanh nghiệp tư nhân Lương Tâm - Số NT: 1/Số BT: 1
4.32. Doanh nghiệpTN Dung Đằng - Số NT: 0/Số BT: 0
4.33. Hạt Kiểm Lâm Hàm Yên - Số NT: 3/Số BT: 4
4.34. Hạt KL Cham Chu - Số NT: 3/Số BT: 5
4.35. Hội đồng ND - UBND - Số NT: 123/Số BT: 239
4.36. Kho Bạc - Số NT: 3/Số BT: 8
4.37. Khối Dân Đảng - Số NT: 9/Số BT: 13
4.38. Toà án Nhân dân - Số NT: 3/Số BT: 4
4.39. Thi hành án DS - Số NT: 7/Số BT: 12
4.40. Trường MN Đức Ninh - Số NT: 6/Số BT: 11
4.41. Trường MN Bằng Cốc - Số NT: 7/Số BT: 7
4.42. Trường MN Bình Xa - Số NT: 6/Số BT: 10
4.43. Trường MN Hùng Đức - Số NT: 5/Số BT: 7
4.44. Trường MN Minh Dân - Số NT: 11/Số BT: 17
4.45. Trường MN Minh Hương - Số NT: 15/Số BT: 18
4.46. Trường MN Minh khương - Số NT: 2/Số BT: 4
4.47. Trường MN Nhân Mục - Số NT: 8/Số BT: 9
4.48. Trường MN Phù Lưu - Số NT: 42/Số BT: 52
4.49. Trường MN Tân Thành - Số NT: 5/Số BT: 6
4.50. Trường MN Tân Yên - Số NT: 5/Số BT: 6
4.51. Trường MN Thái Hoà - Số NT: 9/Số BT: 11
4.52. Trường MN Thái Sơn - Số NT: 7/Số BT: 8
4.53. Trường MN Thành Long - Số NT: 5/Số BT: 9
4.54. Trường MN Yên Lâm - Số NT: 13/Số BT: 23
4.55. Trường MN Yên Phú - Số NT: 15/Số BT: 19
4.56. Trường MN Yên Thuận - Số NT: 4/Số BT: 7
4.57. Trường PTDTBT THCS Hùng Đức - Số NT: 4/Số BT: 7
4.58. Trường PTDTBT THCS Minh Khương - Số NT: 2/Số BT: 3
4.59. Trường PTDTBT THCS Yên Thuận - Số NT: 6/Số BT: 11
4.60. Trường TH Phong Lưu - Số NT: 20/Số BT: 33
4.61. Trường TH Tân Loan - Số NT: 23/Số BT: 25
4.62. Trường TH Bắc Mục - Số NT: 31/Số BT: 39
4.63. Trường TH Bạch Xa - Số NT: 6/Số BT: 6
4.64. Trường TH Bình Xa - Số NT: 3/Số BT: 3
4.65. Trường TH Đinh Thái - Số NT: 14/Số BT: 26
4.66. Trường TH Đức Ninh - Số NT: 13/Số BT: 17
4.67. Trường TH Hùng Thắng - Số NT: 11/Số BT: 16
4.68. Trường TH Hùng Vân - Số NT: 2/Số BT: 5
4.69. Trường TH Minh Dân - Số NT: 13/Số BT: 23
4.70. Trường TH Minh khương - Số NT: 17/Số BT: 27
4.71. Trường TH Minh Phú - Số NT: 12/Số BT: 14
4.72. Trường TH Minh Quang - Số NT: 2/Số BT: 11
4.73. Trường TH Minh Tiến - Số NT: 7/Số BT: 18
4.74. Trường TH Phù Loan - Số NT: 10/Số BT: 14
4.75. Trường TH Tân Yên - Số NT: 9/Số BT: 13
4.76. Trường TH Thái Sơn - Số NT: 8/Số BT: 15
4.77. Trường TH Thành Long - Số NT: 18/Số BT: 23
4.78. Trường TH Yên Hương - Số NT: 21/Số BT: 29
4.79. Trường TH Yên Lâm 1 - Số NT: 2/Số BT: 5
4.80. Trường TH Yên Thuận (PTDTBT) - Số NT: 19/Số BT: 25
4.81. Trường TH&THCS Bằng Cốc - Số NT: 3/Số BT: 5
4.82. Trường TH&THCS Nhân Mục - Số NT: 2/Số BT: 3
4.83. Trường TH&THCS Thái Thuỷ - Số NT: 14/Số BT: 18
4.84. Trường TH&THCS Trung Thành - Số NT: 1/Số BT: 4
4.85. Trường TH&THCS Việt Thành - Số NT: 9/Số BT: 10
4.86. Trường TH&THCS Yên Lâm - Số NT: 3/Số BT: 7
4.87. Trường THCS Bạch Xa - Số NT: 8/Số BT: 9
4.88. Trường THCS Bình Xa - Số NT: 1/Số BT: 1
4.89. Trường THCS Đức Ninh - Số NT: 1/Số BT: 1
4.90. Trường THCS Minh Dân - Số NT: 3/Số BT: 7
4.91. Trường THCS Minh Quang - Số NT: 1/Số BT: 1
4.92. Trường THCS Minh Tiến - Số NT: 0/Số BT: 0
4.93. Trường THCS Phù Lưu - Số NT: 11/Số BT: 18
4.94. Trường THCS Tân Loan - Số NT: 16/Số BT: 21
4.95. Trường THCS Tân Yên - Số NT: 8/Số BT: 9
4.96. Trường THCS Thái Hoà - Số NT: 4/Số BT: 11
4.97. Trường THCS Thái Sơn - Số NT: 3/Số BT: 4
4.98. Trường THCS Thành Long - Số NT: 5/Số BT: 8
4.99. Trường THCS Yên Hương - Số NT: 14/Số BT: 15
4.100. Trường THCS Yên Lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
4.101. Viện Kiểm sát ND - Số NT: 2/Số BT: 5
5.1. Công ty cổ phần Chè Sông Lô - Số NT: 0/Số BT: 0
5.2. Khối Dân vận - Số NT: 1/Số BT: 1
5.3. Khối Đảng - Số NT: 0/Số BT: 0
5.4. Ban di dân tái định cư - Số NT: 0/Số BT: 0
5.5. Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
5.6. Bảo hiểm xã hội - Số NT: 0/Số BT: 0
5.7. C.Ty CP LN Nguyễn Văn Trỗi - Số NT: 0/Số BT: 0
5.8. Công ty cổ phần Acasia - Số NT: 0/Số BT: 0
5.9. Công ty cổ phần Chè Mỹ Lâm - Số NT: 5/Số BT: 7
5.10. Công ty cổ phần Hồ Toản - Số NT: 0/Số BT: 0
5.11. Công ty cổ phần May Yên Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
5.12. Công ty cổ phần Woodsland - Số NT: 0/Số BT: 0
5.13. Công ty TNHH Đạt Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
5.14. Công ty TNHH Hiulling - Số NT: 0/Số BT: 0
5.15. Công ty TNHH LN Tuyên Bình - Số NT: 0/Số BT: 0
5.16. Công ty TNHH LN Yên Sơn - Số NT: 4/Số BT: 5
5.17. Công ty TNHH Mai Linh - Số NT: 0/Số BT: 0
5.18. Công ty TNHH Minh Phương - Số NT: 0/Số BT: 0
5.19. Công ty TNHH MTV xây dựng và Thương mại Đại Phát - Số NT: 0/Số BT: 0
5.20. Công ty TNHH Sao Việt - Số NT: 0/Số BT: 0
5.21. Công ty TNHH Thịnh Hưng - Số NT: 0/Số BT: 0
5.22. CTy cổ phần cơ khí Tuyên Quang - Số NT: 1/Số BT: 1
5.23. Cty TNHH J-stan Vi Na Tuyên Quang - Số NT: 0/Số BT: 0
5.24. Cty TNHH Quản lý, sửa chữa đường bộ Yên Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
5.25. Chi cục Thi hành án - Số NT: 0/Số BT: 0
5.26. Chi cục Thống kê - Số NT: 0/Số BT: 0
5.27. Hạt Kiểm lâm - Số NT: 1/Số BT: 1
5.28. HTX Thắng Lợi - Số NT: 0/Số BT: 0
5.29. HTX VSMT Thanh Bình - Số NT: 0/Số BT: 0
5.30. Kho Bạc Nhà nước - Số NT: 0/Số BT: 0
5.31. Khối Chính quyền - Số NT: 0/Số BT: 0
5.32. Phòng LĐTB &XH - Số NT: 0/Số BT: 0
5.33. Phòng Giáo dục &ĐT - Số NT: 26/Số BT: 33
5.34. Phòng NN& PTNT - Số NT: 0/Số BT: 0
5.35. Phòng Tài chính- Kế hoạch - Số NT: 0/Số BT: 0
5.36. Toà án Nhân dân - Số NT: 0/Số BT: 0
5.37. TT DN và ĐT lái xe Cty TNHH Tâm Anh - Số NT: 0/Số BT: 0
5.38. TT phát triển quỹ đất - Số NT: 0/Số BT: 0
5.39. TT Văn hoá TT-TT huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
5.40. Thị trấn Yên Sơn - Số NT: 14/Số BT: 54
5.41. Trung tâm dịch vụ NN - Số NT: 0/Số BT: 0
5.42. Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Số NT: 0/Số BT: 0
5.43. Trung tâm GDTX& GDNN - Số NT: 0/Số BT: 0
5.44. Trường MN Công Đa - Số NT: 12/Số BT: 15
5.45. Trường MN Chân Sơn - Số NT: 1/Số BT: 6
5.46. Trường MN Chiêu Yên - Số NT: 16/Số BT: 17
5.47. Trường MN Đạo Viện - Số NT: 4/Số BT: 10
5.48. Trường MN Đình Bằng - Số NT: 1/Số BT: 1
5.49. Trường MN Đội Bình - Số NT: 0/Số BT: 0
5.50. Trường MN Hoàng Khai - Số NT: 0/Số BT: 0
5.51. Trường MN Hùng Lợi - Số NT: 4/Số BT: 4
5.52. Trường MN Kiến Thiết - Số NT: 29/Số BT: 41
5.53. Trường MN Kim Quan - Số NT: 26/Số BT: 32
5.54. Trường MN Lang Quán - Số NT: 31/Số BT: 54
5.55. Trường MN Lực Hành - Số NT: 2/Số BT: 3
5.56. Trường MN Mỹ Bằng - Số NT: 32/Số BT: 39
5.57. Trường MN Nhữ Hán - Số NT: 0/Số BT: 0
5.58. Trường MN Nhữ Khê - Số NT: 24/Số BT: 26
5.59. Trường MN Phú Thịnh - Số NT: 0/Số BT: 0
5.60. Trường MN Phúc Ninh - Số NT: 22/Số BT: 25
5.61. Trường MN Quý Quân - Số NT: 2/Số BT: 7
5.62. Trường MN Tân Long - Số NT: 3/Số BT: 3
5.63. Trường MN Tân Tiến - Số NT: 0/Số BT: 0
5.64. Trường MN Tiến Bộ - Số NT: 4/Số BT: 8
5.65. Trường MN Tứ Quận - Số NT: 2/Số BT: 2
5.66. Trường MN Thái Bình - Số NT: 18/Số BT: 26
5.67. Trường MN Thắng Quân - Số NT: 16/Số BT: 22
5.68. Trường MN Trung Minh - Số NT: 2/Số BT: 3
5.69. Trường MN Trung Môn - Số NT: 35/Số BT: 60
5.70. Trường MN Trung Sơn - Số NT: 2/Số BT: 2
5.71. Trường MN Trung Trực - Số NT: 0/Số BT: 0
5.72. Trường MN Xuân Vân - Số NT: 9/Số BT: 11
5.73. Trường PTDT BT TH & THCS Quý Quân - Số NT: 20/Số BT: 32
5.74. Trường PTDTBT TH& THCS Trung Minh - Số NT: 0/Số BT: 0
5.75. Trường PTDTBT-THCS Kiến Thiết - Số NT: 2/Số BT: 4
5.76. Trường TH &THCS T Trực - Số NT: 22/Số BT: 24
5.77. Trường TH & THCS Phú Thịnh - Số NT: 0/Số BT: 0
5.78. Trường TH Chân Sơn - Số NT: 4/Số BT: 5
5.79. Trường TH Chiêu Yên - Số NT: 2/Số BT: 4
5.80. Trường TH Hoàng Khai - Số NT: 27/Số BT: 42
5.81. Trường TH Hùng Lợi 1 - Số NT: 0/Số BT: 0
5.82. Trường TH Hùng Lợi 2 - Số NT: 6/Số BT: 14
5.83. Trường TH Hứu Thổ - Số NT: 2/Số BT: 2
5.84. Trường TH Kiến Thiết - Số NT: 1/Số BT: 4
5.85. Trường TH Kim Quan - Số NT: 1/Số BT: 2
5.86. Trường TH Lang Quán - Số NT: 0/Số BT: 0
5.87. Trường TH Lực Hành - Số NT: 16/Số BT: 31
5.88. Trường TH Minh Cầm - Số NT: 19/Số BT: 26
5.89. Trường TH Mỹ Lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
5.90. Trường TH Nhữ Hán - Số NT: 5/Số BT: 6
5.91. Trường TH Nhữ Khê - Số NT: 24/Số BT: 26
5.92. Trường TH Phúc Ninh - Số NT: 1/Số BT: 2
5.93. Trường TH Quang Trung - Số NT: 17/Số BT: 20
5.94. Trường TH Tân Long - Số NT: 3/Số BT: 8
5.95. Trường TH Tân Tiến - Số NT: 0/Số BT: 0
5.96. Trường TH Tiến Bộ - Số NT: 0/Số BT: 0
5.97. Trường TH Tứ Quận - Số NT: 1/Số BT: 1
5.98. Trường TH Thái Bình - Số NT: 2/Số BT: 3
5.99. Trường TH Thắng Quân - Số NT: 48/Số BT: 54
5.100. Trường TH Trung Môn - Số NT: 6/Số BT: 6
5.101. Trường TH Trung Sơn - Số NT: 6/Số BT: 8
5.102. Trường TH Xuân Vân - Số NT: 0/Số BT: 0
5.103. Trường TH Y Bằng - Số NT: 0/Số BT: 0
5.104. Trường TH&THCS Công Đa - Số NT: 0/Số BT: 0
5.105. Trường TH&THCS Đạo Viện - Số NT: 0/Số BT: 0
5.106. Trường THCS Bán Trú Hùng Lợi - Số NT: 11/Số BT: 14
5.107. Trường THCS Chân Sơn - Số NT: 17/Số BT: 28
5.108. Trường THCS Chiêu Yên - Số NT: 0/Số BT: 0
5.109. Trường THCS Đội Bình - Số NT: 6/Số BT: 6
5.110. Trường THCS Hoàng Khai - Số NT: 2/Số BT: 2
5.111. Trường THCS Kim Quan - Số NT: 0/Số BT: 0
5.112. Trường THCS Lang Quán - Số NT: 11/Số BT: 17
5.113. Trường THCS Lực Hành - Số NT: 2/Số BT: 2
5.114. Trường THCS Mỹ Bằng - Số NT: 2/Số BT: 3
5.115. Trường THCS Nhữ Khê - Số NT: 1/Số BT: 1
5.116. Trường THCS Như Hán - Số NT: 0/Số BT: 0
5.117. Trường THCS Phúc Ninh - Số NT: 18/Số BT: 28
5.118. Trường THCS Tân Long - Số NT: 3/Số BT: 4
5.119. Trường THCS Tân Tiến - Số NT: 3/Số BT: 4
5.120. Trường THCS Tiến Bộ - Số NT: 2/Số BT: 6
5.121. Trường THCS Tứ Quận - Số NT: 2/Số BT: 2
5.122. Trường THCS Thái Bình - Số NT: 5/Số BT: 6
5.123. Trường THCS Thăng Quân - Số NT: 2/Số BT: 2
5.124. Trường THCS Trung Môn - Số NT: 1/Số BT: 1
5.125. Trường THCS Trung Sơn - Số NT: 1/Số BT: 1
5.126. Trường THCS Xuân Vân - Số NT: 16/Số BT: 25
5.127. Trường THPTDT nội trú YS - Số NT: 5/Số BT: 5
5.128. VKS Nhân dân huyện - Số NT: 0/Số BT: 0
5.129. Xã Công Đa - Số NT: 1/Số BT: 1
5.130. Xã Chân Sơn - Số NT: 3/Số BT: 3
5.131. Xã Chiêu Yên - Số NT: 0/Số BT: 0
5.132. Xã Đạo Viện - Số NT: 0/Số BT: 0
5.133. Xã Đội Bình - Số NT: 4/Số BT: 9
5.134. Xã Hoàng Khai - Số NT: 1/Số BT: 1
5.135. Xã Hùng Lợi - Số NT: 0/Số BT: 0
5.136. Xã Kiến Thiết - Số NT: 0/Số BT: 0
5.137. Xã Kim Quan - Số NT: 0/Số BT: 0
5.138. Xã Lang Quán - Số NT: 1/Số BT: 1
5.139. Xã Lực Hành - Số NT: 0/Số BT: 0
5.140. Xã Mỹ Bằng - Số NT: 0/Số BT: 0
5.141. Xã Nhữ Hán - Số NT: 0/Số BT: 0
5.142. Xã Nhữ Khê - Số NT: 0/Số BT: 0
5.143. Xã Phú Thịnh - Số NT: 1/Số BT: 1
5.144. Xã Phúc Ninh - Số NT: 12/Số BT: 16
5.145. Xã Quý Quân - Số NT: 0/Số BT: 0
5.146. Xã Tân Long - Số NT: 0/Số BT: 0
5.147. Xã Tân Tiến - Số NT: 15/Số BT: 18
5.148. Xã Tiến Bộ - Số NT: 0/Số BT: 0
5.149. Xã Tứ Quận - Số NT: 1/Số BT: 1
5.150. Xã Thái Bình - Số NT: 1/Số BT: 1
5.151. Xã Trung Minh - Số NT: 0/Số BT: 0
5.152. Xã Trung Môn - Số NT: 3/Số BT: 5
5.153. Xã Trung Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
5.154. Xã Trung Trực - Số NT: 0/Số BT: 0
5.155. Xã Xuân Vân - Số NT: 0/Số BT: 0
6.1. BHXH Huyện - Số NT: 19/Số BT: 20
6.2. C. TNHH Sữa cho tương lai - Số NT: 0/Số BT: 0
6.3. C.ty CP Chè Tân Trào - Số NT: 2/Số BT: 2
6.4. C.ty CP Xây dựng và Thương mại TQM - Số NT: 0/Số BT: 0
6.5. C.ty TNHH 1TV Tân Kim Bắc - Số NT: 0/Số BT: 0
6.6. C.ty TNHH 1TV Thuận Môn - Số NT: 0/Số BT: 0
6.7. C.ty TNHH 1TV Trận Lanh - Số NT: 0/Số BT: 0
6.8. C.ty TNHH 27/7 Hưng Thịnh - Số NT: 0/Số BT: 0
6.9. C.ty TNHH Hưng Thái - Số NT: 0/Số BT: 0
6.10. C.ty TNHH Lâm Nghiệp SD - Số NT: 12/Số BT: 24
6.11. C.ty TNHH Long Thắng - Số NT: 0/Số BT: 0
6.12. C.ty TNHH MTV Hoàng Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
6.13. C.ty TNHH MTV Tuấn Hưng - Số NT: 0/Số BT: 0
6.14. C.ty TNHH Phùng Việt - Số NT: 0/Số BT: 0
6.15. C.ty TNHH TM Hải Ngọc - Số NT: 0/Số BT: 0
6.16. C.ty TNHH Toàn Phương - Số NT: 0/Số BT: 0
6.17. C.ty TNHH Thịnh Hiền - Số NT: 4/Số BT: 4
6.18. C.ty TNHH Thịnh Quang - Số NT: 0/Số BT: 0
6.19. C.ty THHH Hưng Định - Số NT: 0/Số BT: 0
6.20. C.tyTNHH Thành Long - Số NT: 0/Số BT: 0
6.21. Công ty TNHH Future Of Sound Vina - Số NT: 0/Số BT: 0
6.22. Công ty TNHH Hirtap - Số NT: 1/Số BT: 2
6.23. Công ty TNHH Tín Thành 2 - Số NT: 0/Số BT: 0
6.24. Công ty Work Win Win - Số NT: 2/Số BT: 2
6.25. Cty TNHH Tai Shing - Số NT: 11/Số BT: 14
6.26. Cty TNHH Thanh Hải - Số NT: 0/Số BT: 0
6.27. Chi cục Thi hành án DS - Số NT: 6/Số BT: 13
6.28. Hạt Kiểm lâm Sơn Dương - Số NT: 2/Số BT: 4
6.29. Kho bạc Nhà nước - Số NT: 12/Số BT: 14
6.30. Khối Dân Đảng - Số NT: 11/Số BT: 64
6.31. Khối UBND huyện - Số NT: 89/Số BT: 145
6.32. Tòa án Nhân dân - Số NT: 4/Số BT: 8
6.33. Thị trấn Sơn Dương - Số NT: 18/Số BT: 24
6.34. Trường MN Bình Yên - Số NT: 17/Số BT: 21
6.35. Trường MN Cấp Tiến - Số NT: 6/Số BT: 6
6.36. Trường MN Chi Thiết - Số NT: 3/Số BT: 7
6.37. Trường MN Đại Phú - Số NT: 6/Số BT: 11
6.38. Trường MN Đồng Quý - Số NT: 3/Số BT: 4
6.39. Trường MN Đông Lợi - Số NT: 9/Số BT: 9
6.40. Trường MN Đông Thọ - Số NT: 10/Số BT: 18
6.41. Trường MN Đông Thọ 2 - Số NT: 14/Số BT: 16
6.42. Trường MN Hào Phú - Số NT: 10/Số BT: 15
6.43. Trường MN Hoa Hồng - Số NT: 8/Số BT: 11
6.44. Trường MN Hoa Sen - Số NT: 8/Số BT: 11
6.45. Trường MN Hồng Lạc - Số NT: 7/Số BT: 12
6.46. Trường MN Hợp Hòa - Số NT: 36/Số BT: 58
6.47. Trường MN Hợp Thành - Số NT: 21/Số BT: 29
6.48. Trường MN Kháng Nhật - Số NT: 12/Số BT: 19
6.49. Trường MN Lương Thiện - Số NT: 7/Số BT: 9
6.50. Trường MN Minh Thanh - Số NT: 31/Số BT: 44
6.51. Trường MN Ninh lai - Số NT: 11/Số BT: 28
6.52. Trường MN Phú Lương - Số NT: 14/Số BT: 19
6.53. Trường MN Phúc Ứng - Số NT: 3/Số BT: 6
6.54. Trường MN Quyết Thắng - Số NT: 16/Số BT: 20
6.55. Trường MN Sơn Nam - Số NT: 11/Số BT: 18
6.56. Trường MN Tam Đa - Số NT: 3/Số BT: 3
6.57. Trường MN Tân Thanh - Số NT: 10/Số BT: 10
6.58. Trường MN Tân Trào - Số NT: 14/Số BT: 21
6.59. Trường MN Tú Thịnh - Số NT: 4/Số BT: 4
6.60. Trường MN Thiện Kế - Số NT: 35/Số BT: 46
6.61. Trường MN Thượng Ấm - Số NT: 3/Số BT: 3
6.62. Trường MN Trung Yên - Số NT: 10/Số BT: 21
6.63. Trường MN Trường Sinh - Số NT: 2/Số BT: 2
6.64. Trường MN Vân Sơn - Số NT: 4/Số BT: 7
6.65. Trường MN Văn Phú - Số NT: 10/Số BT: 14
6.66. Trường MN Vĩnh Lợi - Số NT: 20/Số BT: 24
6.67. Trường TH 19/8 - Số NT: 1/Số BT: 1
6.68. Trường TH Bình Yên - Số NT: 5/Số BT: 8
6.69. Trường TH Cấp Tiến - Số NT: 14/Số BT: 14
6.70. Trường TH Đại Phú - Số NT: 9/Số BT: 14
6.71. Trường TH Đăng Châu - Số NT: 7/Số BT: 12
6.72. Trường TH Đồng Quý - Số NT: 5/Số BT: 8
6.73. Trường TH Đông Lợi - Số NT: 7/Số BT: 8
6.74. Trường TH Đông Thọ 1 - Số NT: 5/Số BT: 7
6.75. Trường TH Hào Phú - Số NT: 5/Số BT: 9
6.76. Trường TH Hồng Lạc - Số NT: 9/Số BT: 15
6.77. Trường TH Hợp Hoà - Số NT: 13/Số BT: 17
6.78. Trường TH Hợp Thành - Số NT: 31/Số BT: 50
6.79. Trường TH Kháng Nhật - Số NT: 17/Số BT: 25
6.80. Trường TH Lương Thiện - Số NT: 16/Số BT: 21
6.81. Trường TH Ninh lai - Số NT: 2/Số BT: 2
6.82. Trường TH Phú Lương - Số NT: 19/Số BT: 24
6.83. Trường TH Phúc Ứng - Số NT: 10/Số BT: 14
6.84. Trường TH Quyết Thắng - Số NT: 5/Số BT: 6
6.85. Trường TH Sơn Nam - Số NT: 12/Số BT: 14
6.86. Trường TH Tam Đa - Số NT: 3/Số BT: 3
6.87. Trường TH Tân Trào - Số NT: 14/Số BT: 16
6.88. Trường TH Tôn Đức Thắng - Số NT: 18/Số BT: 27
6.89. Trường TH Thiện Kế - Số NT: 18/Số BT: 20
6.90. Trường TH Thượng Ấm - Số NT: 11/Số BT: 14
6.91. Trường TH Vân Sơn - Số NT: 5/Số BT: 7
6.92. Trường TH Văn Phú - Số NT: 3/Số BT: 3
6.93. Trường TH Vĩnh Lợi - Số NT: 16/Số BT: 25
6.94. Trường TH&THCS Chi Thiết - Số NT: 13/Số BT: 32
6.95. Trường TH&THCS Đông Thọ - Số NT: 10/Số BT: 13
6.96. Trường TH&THCS Tân Thanh 1 - Số NT: 5/Số BT: 6
6.97. Trường TH&THCS Tân Thanh 2 - Số NT: 7/Số BT: 12
6.98. Trường TH&THCS Tú Thịnh - Số NT: 7/Số BT: 13
6.99. Trường TH&THCS Trường Sinh 2 - Số NT: 4/Số BT: 6
6.100. Trường TH.THCS Lê Văn Hiến - Số NT: 10/Số BT: 14
6.101. Trường TH.THCS Phúc Ứng - Số NT: 10/Số BT: 19
6.102. Trường TH.THCS Trường Sinh 1 - Số NT: 15/Số BT: 21
6.103. Trường THCS Bình Yên - Số NT: 17/Số BT: 26
6.104. Trường THCS Cấp Tiến - Số NT: 9/Số BT: 11
6.105. Trường THCS Đại Phú - Số NT: 13/Số BT: 20
6.106. Trường THCS Đồng Quý - Số NT: 0/Số BT: 0
6.107. Trường THCS Đông Lợi - Số NT: 3/Số BT: 3
6.108. Trường THCS Đông Thọ 1 - Số NT: 11/Số BT: 16
6.109. Trường THCS Hào Phú - Số NT: 11/Số BT: 16
6.110. Trường THCS Hồng Lạc - Số NT: 8/Số BT: 11
6.111. Trường THCS Hồng Thái - Số NT: 8/Số BT: 10
6.112. Trường THCS Hợp Hòa - Số NT: 8/Số BT: 9
6.113. Trường THCS Hợp Thành - Số NT: 15/Số BT: 26
6.114. Trường THCS Kỳ Lâm - Số NT: 16/Số BT: 16
6.115. Trường THCS Lương Thiện - Số NT: 0/Số BT: 0
6.116. Trường THCS Minh Thanh - Số NT: 7/Số BT: 12
6.117. Trường THCS Ninh Lai - Số NT: 6/Số BT: 9
6.118. Trường THCS Phú Lương - Số NT: 9/Số BT: 9
6.119. Trường THCS Phúc Ứng - Số NT: 10/Số BT: 14
6.120. Trường THCS Quyết Thắng - Số NT: 7/Số BT: 14
6.121. Trường THCS Sơn Nam - Số NT: 4/Số BT: 4
6.122. Trường THCS Tam Đa - Số NT: 7/Số BT: 11
6.123. Trường THCS Tân Trào - Số NT: 17/Số BT: 30
6.124. Trường THCS Thiện Kế - Số NT: 13/Số BT: 23
6.125. Trường THCS Thượng Ấm - Số NT: 9/Số BT: 13
6.126. Trường THCS Trung Yên - Số NT: 11/Số BT: 13
6.127. Trường THCS Vân Sơn - Số NT: 11/Số BT: 14
6.128. Trường THCS Văn Phú - Số NT: 0/Số BT: 0
6.129. Trường THCS Vĩnh Lợi - Số NT: 10/Số BT: 13
6.130. Viện Kiểm sát - Số NT: 3/Số BT: 3
6.131. Xã Bình Yên - Số NT: 4/Số BT: 5
6.132. Xã Cấp Tiến - Số NT: 24/Số BT: 32
6.133. Xã Chi Thiết - Số NT: 1/Số BT: 2
6.134. Xã Đại Phú - Số NT: 4/Số BT: 7
6.135. Xã Đồng Quý - Số NT: 3/Số BT: 3
6.136. Xã Đông Lợi - Số NT: 1/Số BT: 1
6.137. Xã Đông Thọ - Số NT: 4/Số BT: 4
6.138. Xã Hào Phú - Số NT: 4/Số BT: 6
6.139. Xã Hồng Lạc - Số NT: 6/Số BT: 7
6.140. Xã Hợp Hoà - Số NT: 1/Số BT: 1
6.141. Xã Hợp Thành - Số NT: 3/Số BT: 8
6.142. Xã Kháng Nhật - Số NT: 14/Số BT: 18
6.143. Xã Lương Thiện - Số NT: 4/Số BT: 6
6.144. Xã Minh thanh - Số NT: 5/Số BT: 16
6.145. Xã Ninh Lai - Số NT: 0/Số BT: 0
6.146. Xã Phú Lương - Số NT: 4/Số BT: 9
6.147. Xã Phúc ứng - Số NT: 2/Số BT: 2
6.148. Xã Quyết Thắng - Số NT: 0/Số BT: 0
6.149. Xã Sơn Nam - Số NT: 11/Số BT: 14
6.150. Xã Tam Đa - Số NT: 2/Số BT: 2
6.151. Xã Tân Thanh - Số NT: 3/Số BT: 6
6.152. Xã Tân Trào - Số NT: 1/Số BT: 1
6.153. Xã Tú Thịnh - Số NT: 2/Số BT: 2
6.154. Xã Thiện Kế - Số NT: 1/Số BT: 1
6.155. Xã Thượng ấm - Số NT: 3/Số BT: 10
6.156. Xã Trung yên - Số NT: 7/Số BT: 14
6.157. Xã Trường Sinh - Số NT: 1/Số BT: 1
6.158. Xã Vân Sơn - Số NT: 3/Số BT: 5
6.159. Xã Văn Phú - Số NT: 5/Số BT: 8
6.160. Xã Vĩnh Lợi - Số NT: 2/Số BT: 4
7.1. Cty CP tư vấn xây dựng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.2. CĐ MN Ban Mai Xanh - Số NT: 0/Số BT: 0
7.3. CĐ THCS Hưng Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
7.4. CĐ Ban quản lý chợ - Số NT: 0/Số BT: 0
7.5. CĐ CP vật liệu XD Viên Châu - Số NT: 0/Số BT: 0
7.6. CĐ CQ Thành uỷ - Số NT: 9/Số BT: 13
7.7. CĐ Cty CP in và dịch vụ TQ - Số NT: 0/Số BT: 0
7.8. CĐ Chi cục thi hành án - Số NT: 0/Số BT: 0
7.9. CĐ Hạt Kiểm lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
7.10. CĐ Khối Dân vận - Số NT: 1/Số BT: 1
7.11. CĐ Phường Đội Cấn - Số NT: 2/Số BT: 4
7.12. CĐ Phường Hưng Thành - Số NT: 5/Số BT: 7
7.13. CĐ Phường Minh Xuân - Số NT: 1/Số BT: 1
7.14. CĐ Phường Mỹ lâm - Số NT: 1/Số BT: 1
7.15. CĐ Phường Nông Tiến - Số NT: 2/Số BT: 2
7.16. CĐ Phường Phan Thiết - Số NT: 6/Số BT: 6
7.17. CĐ Phường Tân Hà - Số NT: 3/Số BT: 3
7.18. CĐ Phường Tân Quang - Số NT: 9/Số BT: 11
7.19. CĐ Phường ỷ La - Số NT: 3/Số BT: 6
7.20. CĐ Tòa án ND TP - Số NT: 0/Số BT: 0
7.21. CĐ TH Lê Văn Tám - Số NT: 0/Số BT: 0
7.22. CĐ THCS Hồng Thái - Số NT: 0/Số BT: 0
7.23. CĐ Trường MN Hoa Mai - Số NT: 0/Số BT: 0
7.24. CĐ Trường MN Hoa Sen - Số NT: 0/Số BT: 0
7.25. CĐ Trường MN Hưng Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
7.26. CĐ Trường MN Nông Tiến - Số NT: 0/Số BT: 0
7.27. CĐ Trường MN Phan Thiết - Số NT: 1/Số BT: 1
7.28. CĐ Trường MN Sao Mai - Số NT: 3/Số BT: 3
7.29. CĐ Trường TH Hồng Thái - Số NT: 0/Số BT: 0
7.30. CĐ Trường TH Phan Thiết - Số NT: 0/Số BT: 0
7.31. CĐ Trường TH ỷ La - Số NT: 3/Số BT: 3
7.32. CĐ Trường THCS Ỷ La - Số NT: 0/Số BT: 0
7.33. CĐ Trường MN An Khang - Số NT: 0/Số BT: 0
7.34. CĐ Trường MN Đội Cấn - Số NT: 12/Số BT: 17
7.35. CĐ Trường MN Hoa Hồng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.36. CĐ Trường MN Hoa Phượng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.37. CĐ Trường MN Hương Sen - Số NT: 1/Số BT: 2
7.38. CĐ Trường MN Lưỡng Vượng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.39. CĐ Trường MN Sông Lô - Số NT: 0/Số BT: 0
7.40. CĐ Trường MN Tân Hà - Số NT: 1/Số BT: 1
7.41. CĐ Trường MN Tân Trào - Số NT: 31/Số BT: 39
7.42. CĐ Trường MN Thái Long - Số NT: 3/Số BT: 3
7.43. CĐ Trường MN Ỷ La - Số NT: 4/Số BT: 6
7.44. CĐ Trường TH An Khang - Số NT: 0/Số BT: 0
7.45. CĐ Trường TH An Tường - Số NT: 1/Số BT: 1
7.46. CĐ Trường TH Bình Thuận - Số NT: 12/Số BT: 26
7.47. CĐ Trường TH Đội Cấn - Số NT: 0/Số BT: 0
7.48. CĐ Trường TH Hưng Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
7.49. CĐ Trường TH Lưỡng Vượng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.50. CĐ Trường TH Nông Tiến - Số NT: 0/Số BT: 0
7.51. CĐ Trường TH Thái Long - Số NT: 0/Số BT: 0
7.52. CĐ Trường TH Tràng Đà - Số NT: 0/Số BT: 0
7.53. CĐ Trường TH Trường Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
7.54. CĐ Trường THCS An Khang - Số NT: 0/Số BT: 0
7.55. CĐ Trường THCS An Tường - Số NT: 0/Số BT: 0
7.56. CĐ Trường THCS Bình Thuận - Số NT: 0/Số BT: 0
7.57. CĐ Trường THCS Đội Cấn - Số NT: 8/Số BT: 9
7.58. CĐ trường THCS Lê Quý Đôn - Số NT: 1/Số BT: 3
7.59. CĐ trường THCS Lưỡng Vượng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.60. CĐ Trường THCS Nông Tiến - Số NT: 0/Số BT: 0
7.61. CĐ Trường THCS Phan Thiết - Số NT: 0/Số BT: 0
7.62. CĐ Trường THCS Thái Long - Số NT: 0/Số BT: 0
7.63. CĐ Trường THCS Tràng Đà - Số NT: 2/Số BT: 3
7.64. CĐ Trường.MN Tràng Đà - Số NT: 4/Số BT: 8
7.65. CĐ trường MN Kim Phú - Số NT: 4/Số BT: 12
7.66. CĐ trường MN Phú Lâm - Số NT: 5/Số BT: 9
7.67. CĐ trường TH Kim Phú - Số NT: 0/Số BT: 0
7.68. CĐ trường TH Liên Minh - Số NT: 0/Số BT: 0
7.69. CĐ trường TH Phú Lâm - Số NT: 11/Số BT: 11
7.70. CĐ trường TH Sơn Lạc - Số NT: 12/Số BT: 20
7.71. CĐ trường TH Trần Phú - Số NT: 0/Số BT: 0
7.72. CĐ trường THCS Kim Phú - Số NT: 0/Số BT: 0
7.73. CĐ trường THCS Phú Lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
7.74. CĐ trường THCS Trần Phú - Số NT: 0/Số BT: 0
7.75. CĐ -UBND Thành phố - Số NT: 2/Số BT: 3
7.76. CĐ Viện Kiêm sát - Số NT: 0/Số BT: 0
7.77. CĐ Xã An Khang - Số NT: 0/Số BT: 0
7.78. CĐ Xã An Tường - Số NT: 4/Số BT: 9
7.79. CĐ xã Kim Phú - Số NT: 1/Số BT: 1
7.80. CĐ Xã Lưỡng Vương - Số NT: 2/Số BT: 2
7.81. CĐ Xã Thái Long - Số NT: 0/Số BT: 0
7.82. CĐ Xã Tràng Đà - Số NT: 1/Số BT: 1
7.83. Công ty CP Bảo Âu - Số NT: 0/Số BT: 0
7.84. Công ty CP Tuyên Quang xanh - Số NT: 2/Số BT: 2
7.85. Cty Bảo việt Nhân Thọ - Số NT: 0/Số BT: 0
7.86. Cty Bảo việt TQ - Số NT: 0/Số BT: 0
7.87. Cty Cổ phần ô tô Tuyên Quang - Số NT: 1/Số BT: 3
7.88. Cty CP Cấp thoát Nước - Số NT: 1/Số BT: 1
7.89. Cty CP Đường bộ 232 - Số NT: 0/Số BT: 0
7.90. Cty CP Giấy - Số NT: 0/Số BT: 0
7.91. Cty CP Giống vật tư NLN - Số NT: 0/Số BT: 0
7.92. Cty CP Kim loại màu - Số NT: 0/Số BT: 0
7.93. Cty CP LS & KS - Số NT: 0/Số BT: 0
7.94. Cty CP May LGG - Số NT: 0/Số BT: 0
7.95. Cty CP tư vấn đầu tư giao thông Đường Lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
7.96. Cty CP tư vấn đầu tư thuỷ lợi Ngọc Lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
7.97. Cty CP thương mại - Số NT: 0/Số BT: 0
7.98. Cty CP xây dựng tổng hợp - Số NT: 0/Số BT: 0
7.99. Cty CP xây lắp XS&KD vật liệu XD - Số NT: 0/Số BT: 0
7.100. Cty CP xi măng TQ - Số NT: 0/Số BT: 0
7.101. Cty CP-DV-MT-QL ĐT - Số NT: 0/Số BT: 0
7.102. Cty TNHH Hương Toàn - Số NT: 0/Số BT: 0
7.103. Cty TNHH Tiến Thuận - Số NT: 0/Số BT: 0
7.104. Cty TNHH 1 TV Hướng Đạt - Số NT: 0/Số BT: 0
7.105. Cty TNHH Chính Hòa - Số NT: 0/Số BT: 0
7.106. Cty TNHH Dũng Giang - Số NT: 0/Số BT: 0
7.107. Cty TNHH ĐT XD Thành Hưng - Số NT: 0/Số BT: 0
7.108. Cty TNHH Hiệp Phú - Số NT: 0/Số BT: 0
7.109. Cty TNHH Nhật Tân - Số NT: 0/Số BT: 0
7.110. Cty TNHH Nhung Bích - Số NT: 0/Số BT: 0
7.111. Cty TNHH Phú Bình - Số NT: 0/Số BT: 0
7.112. Cty TNHH Thanh Giang - Số NT: 0/Số BT: 0
7.113. Cty TNHH Thành Trung - Số NT: 0/Số BT: 0
7.114. Cty TNHH Trung Thành - Số NT: 0/Số BT: 0
7.115. Cty TNHH Vỵ Loan - Số NT: 0/Số BT: 0
7.116. Cty TNHH Xổ Số - Số NT: 0/Số BT: 0
7.117. DN tư nhân Hưng Hà - Số NT: 0/Số BT: 0
7.118. HTX DVMT Thanh Bình - Số NT: 0/Số BT: 0
7.119. HTX CN Ỷ la - Số NT: 0/Số BT: 0
8.1. Ban Dân vận Tỉnh uỷ - Số NT: 5/Số BT: 10
8.2. Ban Tổ chức Tỉnh uỷ - Số NT: 19/Số BT: 21
8.3. Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ - Số NT: 8/Số BT: 10
8.4. Báo Tuyên Quang - Số NT: 21/Số BT: 31
8.5. CQ Liên đoàn Lao động tỉnh - Số NT: 6/Số BT: 11
8.6. Cục Thống kê - Số NT: 8/Số BT: 9
8.7. Đ.uỷ khối CQ và DN - Số NT: 16/Số BT: 21
8.8. Hội Chữ thập đỏ - Số NT: 3/Số BT: 3
8.9. Hội Nông dân - Số NT: 17/Số BT: 27
8.10. Hội Văn học nghệ thuật - Số NT: 3/Số BT: 7
8.11. Sở Kế hoạch và Đầu tư - Số NT: 22/Số BT: 31
8.12. Sở Nội vụ - Số NT: 22/Số BT: 31
8.13. Sở Tư pháp - Số NT: 23/Số BT: 79
8.14. Sở Văn hoá- Thể thao và DL - Số NT: 55/Số BT: 89
8.15. Trường Chính trị tỉnh - Số NT: 20/Số BT: 29
8.16. UB Mặt trận Tổ quốc tỉnh - Số NT: 6/Số BT: 22
8.17. Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh uỷ - Số NT: 4/Số BT: 11
8.18. VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh - Số NT: 6/Số BT: 6
8.19. VP Uỷ ban nhân dân tỉnh - Số NT: 8/Số BT: 18
8.20. Ban Dân tộc - Số NT: 6/Số BT: 12
8.21. Ban Di dân TĐC thuỷ điện TQ - Số NT: 7/Số BT: 8
8.22. Ban Điều phối dự án tỉnh - Số NT: 6/Số BT: 10
8.23. Ban Nội chính Tỉnh ủy - Số NT: 4/Số BT: 17
8.24. Ban QL các khu công nghiệp - Số NT: 3/Số BT: 4
8.25. Ban QL các khu du lịch tỉnh - Số NT: 3/Số BT: 4
8.26. Bảo hiểm xã hội - Số NT: 67/Số BT: 94
8.27. BQL DA đầu tư XD các CT dân dụng và công nghiệp - Số NT: 32/Số BT: 48
8.28. BQL DA đầu tư XD các CT Nông nghiệp và PTNT - Số NT: 7/Số BT: 7
8.29. BQL DA đầu tư XD các CTGT - Số NT: 5/Số BT: 6
8.30. Cục Dự trữ NN KV Hoàng LS - Số NT: 15/Số BT: 16
8.31. Cục Quản lý thị trường - Số NT: 7/Số BT: 8
8.32. Cục Thi hành án dân sự - Số NT: 8/Số BT: 23
8.33. Cục Thuế tỉnh - Số NT: 63/Số BT: 96
8.34. Đài Phát thanh và TH - Số NT: 15/Số BT: 25
8.35. Hội Liên Hiệp phụ nữ tỉnh - Số NT: 6/Số BT: 8
8.36. Kho bạc Nhà nước - Số NT: 12/Số BT: 19
8.37. Liên minh Hợp tác xã - Số NT: 3/Số BT: 13
8.38. Quỹ Đầu tư và phát triển - Số NT: 5/Số BT: 8
8.39. Sở Công thương - Số NT: 16/Số BT: 27
8.40. Sở Giao thông, vận tải - Số NT: 41/Số BT: 61
8.41. Sở Khoa học và Công nghệ - Số NT: 7/Số BT: 14
8.42. Sở Lao động TB và XH - Số NT: 23/Số BT: 39
8.43. Sở Nông nghiệp và PTNT - Số NT: 79/Số BT: 124
8.44. Sở Ngoại vụ - Số NT: 6/Số BT: 7
8.45. Sở Tài chính - Số NT: 26/Số BT: 115
8.46. Sở Tài nguyên và Môi trường - Số NT: 70/Số BT: 96
8.47. Sở Thông tin và TT - Số NT: 7/Số BT: 9
8.48. Sở Xây dựng - Số NT: 7/Số BT: 9
8.49. Tỉnh đoàn Tuyên Quang - Số NT: 14/Số BT: 24
8.50. Toà án nhân dân - Số NT: 12/Số BT: 43
8.51. Thanh tra tỉnh - Số NT: 5/Số BT: 6
8.52. Trung tâm xúc tiến đầu tư - Số NT: 4/Số BT: 8
8.53. Trường CĐ nghề KT- CN - Số NT: 4/Số BT: 4
8.54. Trường ĐH Tân trào T Quang - Số NT: 19/Số BT: 36
8.55. Văn phòng Tỉnh uỷ - Số NT: 79/Số BT: 112
8.56. Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh - Số NT: 7/Số BT: 7
9.1. Bệnh viện Phổi Tuyên Quang - Số NT: 30/Số BT: 41
9.2. Bệnh viện Phục hồi Chức năng HươngSen - Số NT: 1/Số BT: 1
9.3. Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm - Số NT: 0/Số BT: 0
9.4. Bệnh viện YDCT - Số NT: 1/Số BT: 1
9.5. Bệnh viện Đa khoa Phương Bắc - Số NT: 1/Số BT: 1
9.6. BV Đa khoa TQ - Số NT: 1/Số BT: 1
9.7. CĐCS Bệnh viện đa khoa khu vực ATK, huyện Yên Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
9.8. CĐCS Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên, huyện Sơn Dương - Số NT: 0/Số BT: 0
9.9. CĐCS Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa, huyện Na Hang - Số NT: 25/Số BT: 34
9.10. CĐCS Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Dũng Bích - Số NT: 0/Số BT: 0
9.11. CĐCS Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa - Số NT: 53/Số BT: 85
9.12. CĐCS Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Số NT: 0/Số BT: 0
9.13. CĐCS Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình - Số NT: 8/Số BT: 10
9.14. CĐCS Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương - Số NT: 11/Số BT: 16
9.15. CĐCS Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn - Số NT: 0/Số BT: 0
9.16. CĐSS Trung tâm Y tế huyện Na Hang - Số NT: 53/Số BT: 66
9.17. Công ty CP Dược Tuyên Quang - Số NT: 0/Số BT: 0
9.18. Cty CPDVTMTH Hoàng Việt - Số NT: 0/Số BT: 0
9.19. Cty TNHH TM&Dược phẩm Hoàng Tuấn - Số NT: 0/Số BT: 0
9.20. Cty TNHH Tuệ Lâm ( Phòng khám Đa khoa 153) - Số NT: 0/Số BT: 0
9.21. Chi cục DSKHHGĐ - Số NT: 0/Số BT: 0
9.22. Trung tâm Y tế TP T.Quang - Số NT: 18/Số BT: 30
9.23. Trung tâm Giám định Y khoa - Số NT: 7/Số BT: 7
9.24. Trung tâm Kiểm Nghiệm thuốc Mỹ phẩm, thực phẩm - Số NT: 18/Số BT: 23
9.25. Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật Tuyên Quang - Số NT: 34/Số BT: 39
9.26. Trung tâm Pháp Y - Số NT: 0/Số BT: 0
9.27. Trung tâm Truyền thông Giáo dục Sức khỏe - Số NT: 0/Số BT: 0
9.28. Văn phòng Sở Y tế - Số NT: 1/Số BT: 1
10.1. CTy CP Sách TBTH - Số NT: 3/Số BT: 3
10.2. TTGD TX-HN tỉnh - Số NT: 10/Số BT: 14
10.3. Trường DTNT ATK Sơn Dương - Số NT: 19/Số BT: 32
10.4. Trường PTDTNT THCS- THPT Chiêm Hoá - Số NT: 8/Số BT: 11
10.5. Trường PTDTNT THCS- THPT Hàm Yên - Số NT: 24/Số BT: 32
10.6. Trường PTDTNT THCS- THPT Lâm Bình - Số NT: 5/Số BT: 9
10.7. Trường PTDTNT THCS- THPT Na Hang - Số NT: 20/Số BT: 35
10.8. Trường PTDTNT THPT tỉnh - Số NT: 25/Số BT: 41
10.9. Trường THCS-THPT Kháng Nhật - Số NT: 12/Số BT: 16
10.10. Trường THCS-THPT Thượng Lâm - Số NT: 2/Số BT: 2
10.11. Trường THPT ATK Tân Trào - Số NT: 4/Số BT: 4
10.12. Trường THPT Chiêm Hoá - Số NT: 9/Số BT: 14
10.13. Trường THPT Chuyên - Số NT: 9/Số BT: 14
10.14. Trường THPT Đầm Hồng - Số NT: 5/Số BT: 7
10.15. Trường THPT Đông Thọ - Số NT: 8/Số BT: 9
10.16. Trường THPT Hà Lang - Số NT: 18/Số BT: 21
10.17. Trường THPT Hàm Yên - Số NT: 9/Số BT: 12
10.18. Trường THPT Hoà Phú - Số NT: 4/Số BT: 5
10.19. Trường THPT Kim Bình - Số NT: 21/Số BT: 28
10.20. Trường THPT Kim Xuyên - Số NT: 0/Số BT: 0
10.21. Trường THPT Lâm Bình - Số NT: 4/Số BT: 4
10.22. Trường THPT Minh Quang - Số NT: 33/Số BT: 46
10.23. Trường THPT Na Hang - Số NT: 4/Số BT: 4
10.24. Trường THPT NV Huyên - Số NT: 10/Số BT: 14
10.25. Trường THPT Phù Lưu - Số NT: 25/Số BT: 35
10.26. Trường THPT Sông Lô - Số NT: 8/Số BT: 9
10.27. Trường THPT Sơn Dương - Số NT: 10/Số BT: 18
10.28. Trường THPT Sơn Nam - Số NT: 45/Số BT: 50
10.29. Trường THPT Tân Trào - Số NT: 12/Số BT: 21
10.30. Trường THPT Thái Hoà - Số NT: 11/Số BT: 12
10.31. Trường THPT Tháng 10 - Số NT: 5/Số BT: 5
10.32. Trường THPT Trung Sơn - Số NT: 32/Số BT: 38
10.33. Trường THPT Xuân Huy - Số NT: 8/Số BT: 14
10.34. Trường THPT Xuân Vân - Số NT: 5/Số BT: 8
10.35. Trường THPT Ỷ La - Số NT: 10/Số BT: 12
10.36. Trường THPT Yên Hoa - Số NT: 4/Số BT: 6
10.37. Văn phòng Sở GD - Số NT: 38/Số BT: 46




Đang trực tuyến: 36 Lượt truy cập: 1,604,673